Máy tính ƯCLN và BCNN
Tính ƯCLN, BCNN và tỉ lệ tối giản của hai hoặc ba số hay danh sách 2–20 số nguyên. Xem các bước chia và các ước chung.
Công thức và nguồn đã cập nhật · Nguồn dữ liệu · 1Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)
Các bước chia
Vuốt ngang để xem thêm
| Kiểm tra |
|---|
| 24 = 0 × 36 + 24 |
| 36 = 1 × 24 + 12 |
| 24 = 2 × 12 + 0 |
Ước số dương (6)
1 · 2 · 3 · 4 · 6 · 12
Giới thiệu về công cụ tính này
Danh sách số: 2 ≤ k ≤ 20; nᵢ ∈ ℤ; |nᵢ| ≤ 10⁹; gcd(|n₁|, …, |nₖ|). Hai hoặc ba số: C = 0 → (A, B). Bội chung nhỏ nhất: ℤ (BigInt).
Ví dụ tính toán
tính với các giá trị mặc định bên dưới
Kết quả Ước chung lớn nhất · Cách nhập Hai hoặc ba số · Số thứ nhất 24 · Số thứ hai 36 · Số thứ ba (nhập 0 để bỏ qua) 0 · Số (2–20; dấu cách, dấu phẩy hoặc dòng mới) 24, 36, 60 Ước chung lớn nhất 12 · Bội chung nhỏ nhất 72 · Tỷ số rút gọn 2 : 3 · Các ước chung 6 · Ước chung lớn nhất × Bội chung nhỏ nhất 864
Cách tính và giả định
g = gcd(|n₁|,…,|nₖ|); l = lcm(|n₁|,…,|nₖ|); ratio = |n₁|/g : … : |nₖ|/g; d(g) = Πᵢ(eᵢ + 1) Cách nhập: Hai hoặc ba số → C = 0 ⇒ (A, B); Danh sách số → 2 ≤ k ≤ 20, |nᵢ| ≤ 10⁹, nᵢ ∈ ℤ. Danh sách số: 2 ≤ k ≤ 20; nᵢ ∈ ℤ; |nᵢ| ≤ 10⁹; gcd(|n₁|, …, |nₖ|). Hai hoặc ba số: C = 0 → (A, B). Bội chung nhỏ nhất: ℤ (BigInt).
Nguồn dữ liệu
Miễn trừ trách nhiệm
Các công cụ này đưa ra kết quả toán học chung. Chúng phù hợp cho việc học, lập kế hoạch và ước lượng — hãy kiểm chứng mọi giá trị sẽ đi vào bài được chấm điểm, số liệu công bố hoặc cam kết tài chính.
Nguồn triển khai
Bản ghi này mô tả cách triển khai trang, không phải xác nhận độc lập. Nguồn bên ngoài chỉ hỗ trợ công thức hoặc định nghĩa được nêu; các ước tính và quy tắc riêng vẫn có giả định riêng.
Công thức và biến số
g = gcd(|n₁|,…,|nₖ|); l = lcm(|n₁|,…,|nₖ|); ratio = |n₁|/g : … : |nₖ|/g; d(g) = Πᵢ(eᵢ + 1)
- A
- Số thứ nhất
- B
- Số thứ hai
- C
- Số thứ ba (nhập 0 để bỏ qua)
- g
- Ước chung lớn nhất
- l
- Bội chung nhỏ nhất
- ratio
- Tỷ số rút gọn
- d(g)
- Các ước chung
Ví dụ: (24,36,60) → g=12; l=360; 2:3:5. g=Πpᵢ^eᵢ.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính ƯCLN và BCNN sử dụng công thức nào?
Công thức: g = gcd(|n₁|,…,|nₖ|); l = lcm(|n₁|,…,|nₖ|); ratio = |n₁|/g : … : |nₖ|/g; d(g) = Πᵢ(eᵢ + 1) Cách nhập: Hai hoặc ba số → C = 0 ⇒ (A, B); Danh sách số → 2 ≤ k ≤ 20, |nᵢ| ≤ 10⁹, nᵢ ∈ ℤ.
Cách tìm ƯCLN và BCNN của một danh sách?
Chọn chế độ danh sách, nhập 2–20 số nguyên tách bằng khoảng trắng, dấu phẩy, chấm phẩy hoặc xuống dòng. Với 24, 36, 60, ƯCLN là 12 và BCNN là 360. Tỉ lệ cũng được rút gọn. Danh sách toàn số 0 không có kết quả ƯCLN xác định ở đây.
Máy tính ƯCLN và BCNN dùng dữ liệu và giới hạn nào?
Dùng đơn vị cạnh mỗi ô. Đây là giới hạn biểu mẫu, không phải giá trị khuyến nghị. Số thứ nhất: 0–1.000.000.000; Số thứ hai: 0–1.000.000.000; Số thứ ba (nhập 0 để bỏ qua): 0–1.000.000.000 g = gcd(|n₁|,…,|nₖ|); l = lcm(|n₁|,…,|nₖ|); ratio = |n₁|/g : … : |nₖ|/g; d(g) = Πᵢ(eᵢ + 1) Cách nhập: Hai hoặc ba số → C = 0 ⇒ (A, B); Danh sách số → 2 ≤ k ≤ 20, |nᵢ| ≤ 10⁹, nᵢ ∈ ℤ. Danh sách số: 2 ≤ k ≤ 20; nᵢ ∈ ℤ; |nᵢ| ≤ 10⁹; gcd(|n₁|, …, |nₖ|). Hai hoặc ba số: C = 0 → (A, B). Bội chung nhỏ nhất: ℤ (BigInt).
Ví dụ tính toán đầy đủ của Cách nhập = Hai hoặc ba số; Số thứ nhất = 24 là gì?
Dữ liệu: Cách nhập = Hai hoặc ba số; Số thứ nhất = 24; Số thứ hai = 36; Số thứ ba (nhập 0 để bỏ qua) = 0; Số (2–20; dấu cách, dấu phẩy hoặc dòng mới) = 24, 36, 60. Tính toán: g = gcd(|n₁|,…,|nₖ|); l = lcm(|n₁|,…,|nₖ|); ratio = |n₁|/g : … : |nₖ|/g; d(g) = Πᵢ(eᵢ + 1). Kết quả: gcd(0, 0, …, 0): — = 12; Bội chung nhỏ nhất = 72; Tỷ số rút gọn = 2 : 3; Các ước chung = 6.