Sức khỏe và thể hình

Công cụ tính tỷ lệ mỡ cơ thể

Ước tính tỷ lệ mỡ cơ thể từ các số đo vòng bằng phương pháp đo vòng của Hải quân Hoa Kỳ.

Cập nhật lần cuối · Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)

Nhập giá trị của bạn

Tỷ lệ mỡ cơ thể 10,1%
Kết quả

Giới thiệu về công cụ tính này

Phương pháp đo vòng của Hải quân Hoa Kỳ ước tính tỷ lệ mỡ từ số đo cổ và eo; tùy chọn nữ còn dùng số đo hông. Kết quả là ước tính từ thước dây, không phải phép đo trực tiếp hay chẩn đoán. Vị trí và cách đo có thể làm thay đổi kết quả.

Ví dụ tính toán

tính với các giá trị mặc định bên dưới

Giới tính Nam · Chiều cao 178 cm · Vòng cổ 38 cm · Vòng bụng 85 cm · Vòng hông (nữ) 95 cm · Cân nặng cơ thể 80 kg Tỷ lệ mỡ cơ thể 10,1 % · Khối lượng mỡ 8,1 kg · Khối lượng nạc 71,9 kg

Tài liệu tham khảo nền tảng chung

Miễn trừ trách nhiệm

Các công cụ này chỉ dành cho mục đích tham khảo chung, không phải thiết bị y tế, chẩn đoán hay phác đồ điều trị. Khoảng tham chiếu mô tả dân số chứ không mô tả từng cá nhân, và không tính đến thai kỳ, thuốc đang dùng, khuyết tật hay tập luyện thể thao. Hãy trao đổi về tình trạng của chính bạn với nhân viên y tế có chuyên môn.

Được duy trì bởi: CalcDelta

Nguồn triển khai

Bản ghi này mô tả cách triển khai trang, không phải xác nhận độc lập. Nguồn bên ngoài chỉ hỗ trợ công thức hoặc định nghĩa được nêu; các ước tính và quy tắc riêng vẫn có giả định riêng.

Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)

Embed this calculator

Copy the iframe snippet to place this calculator on your site. No account required. The snippet stays in sync with the inputs currently shown.

Câu hỏi thường gặp

Công cụ tính tỷ lệ mỡ cơ thể sử dụng công thức nào?

Công thức: BF = 495/(1.29579 − 0.35004·log10(W+Hp−N) + 0.22100·log10(H)) − 450 ♀; 495/(1.0324 − 0.19077·log10(W−N) + 0.15456·log10(H)) − 450 ♂