Toán học

Công cụ tính độ lệch chuẩn

Tính độ lệch chuẩn của tổng thể và của mẫu, phương sai và sai số chuẩn.

Cập nhật lần cuối · Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)

Nhập giá trị của bạn

Độ lệch chuẩn tổng thể 4,8990
Kết quả
σ / s / σ² / s²

Các số (phân cách bằng dấu phẩy)

Các số (phân cách bằng dấu phẩy)10,00–14,33: 2 / 14,33–18,67: 2 / 18,67–23,00: 4Các số (phân cách bằng dấu phẩy) / Số lượngTrung bình: 18,0010,00–14,33: 214,33–18,67: 2 · Trung bình18,67–23,00: 4

Giới thiệu về công cụ tính này

Tối đa 10.000 số hữu hạn, không để mục trống giữa các dấu phẩy. Phương sai tổng thể chia n, mẫu chia n−1 và không xác định khi chỉ có một giá trị.

Ví dụ tính toán

tính với các giá trị mặc định bên dưới

Các số (phân cách bằng dấu phẩy) 10, 12, 23, 23, 16, 23, 21, 16 · σ / s / σ² / s² Độ lệch chuẩn tổng thể Độ lệch chuẩn tổng thể 4,8990 · Độ lệch chuẩn mẫu 5,2372 · Phương sai tổng thể 24,0000 · Phương sai mẫu 27,4286 · Trung bình 18,0000 · Sai số chuẩn của trung bình 1,8516 · Số lượng 8 · Σ(x − x̄)² 192,0000

Cách tính và giả định

Tối đa 10.000 số hữu hạn, không để mục trống giữa các dấu phẩy. Phương sai tổng thể chia n, mẫu chia n−1 và không xác định khi chỉ có một giá trị. Dùng tổng quy tâm có bù sai số; kết quả ngoài phạm vi số bị từ chối.

Tài liệu tham khảo nền tảng chung

Miễn trừ trách nhiệm

Các công cụ này đưa ra kết quả toán học chung. Chúng phù hợp cho việc học, lập kế hoạch và ước lượng — hãy kiểm chứng mọi giá trị sẽ đi vào bài được chấm điểm, số liệu công bố hoặc cam kết tài chính.

Được duy trì bởi: CalcDelta

Nguồn triển khai

Bản ghi này mô tả cách triển khai trang, không phải xác nhận độc lập. Nguồn bên ngoài chỉ hỗ trợ công thức hoặc định nghĩa được nêu; các ước tính và quy tắc riêng vẫn có giả định riêng.

Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)

Embed this calculator

Copy the iframe snippet to place this calculator on your site. No account required. The snippet stays in sync with the inputs currently shown.

Câu hỏi thường gặp

Công cụ tính độ lệch chuẩn sử dụng công thức nào?

Công thức: μ = Σx/n; σ² = Σ(x−μ)²/n; s² = Σ(x−μ)²/(n−1); σ = √σ²; s = √s²; SE = s/√n Tối đa 10.000 số hữu hạn, không để mục trống giữa các dấu phẩy. Phương sai tổng thể chia n, mẫu chia n−1 và không xác định khi chỉ có một giá trị. Dùng tổng quy tâm có bù sai số; kết quả ngoài phạm vi số bị từ chối.