Công cụ tính vay mua nhà
Ước tính toàn bộ chi phí hàng tháng của khoản vay mua nhà, gồm tiền gốc, tiền lãi, thuế bất động sản và bảo hiểm nhà.
Công thức và nguồn đã cập nhật · Nguồn dữ liệu · 3Xem thuật toán, hằng số và đầu vào mặc định (JSON)
Lịch theo từng kỳ
Vuốt ngang để xem thêm
| Năm | Khoản thanh toán | Tiền lãi | Tiền gốc | Số dư còn lại |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 24.271,41 | 20.694,69 | 3.576,72 | 316.423,28 |
| 2 | 24.271,41 | 20.455,15 | 3.816,26 | 312.607,02 |
| 3 | 24.271,41 | 20.199,57 | 4.071,84 | 308.535,17 |
| 4 | 24.271,41 | 19.926,87 | 4.344,54 | 304.190,63 |
| 5 | 24.271,41 | 19.635,91 | 4.635,50 | 299.555,13 |
| 6 | 24.271,41 | 19.325,46 | 4.945,95 | 294.609,18 |
| 7 | 24.271,41 | 18.994,22 | 5.277,19 | 289.331,98 |
| 8 | 24.271,41 | 18.640,80 | 5.630,62 | 283.701,37 |
| 9 | 24.271,41 | 18.263,70 | 6.007,71 | 277.693,66 |
| 10 | 24.271,41 | 17.861,36 | 6.410,06 | 271.283,60 |
| 11 | 24.271,41 | 17.432,06 | 6.839,35 | 264.444,26 |
| 12 | 24.271,41 | 16.974,02 | 7.297,39 | 257.146,86 |
| 13 | 24.271,41 | 16.485,30 | 7.786,11 | 249.360,75 |
| 14 | 24.271,41 | 15.963,85 | 8.307,56 | 241.053,19 |
| 15 | 24.271,41 | 15.407,48 | 8.863,94 | 232.189,25 |
| 16 | 24.271,41 | 14.813,84 | 9.457,57 | 222.731,68 |
| 17 | 24.271,41 | 14.180,45 | 10.090,96 | 212.640,72 |
| 18 | 24.271,41 | 13.504,64 | 10.766,77 | 201.873,95 |
| 19 | 24.271,41 | 12.783,57 | 11.487,84 | 190.386,11 |
| 20 | 24.271,41 | 12.014,21 | 12.257,20 | 178.128,90 |
| 21 | 24.271,41 | 11.193,32 | 13.078,09 | 165.050,81 |
| 22 | 24.271,41 | 10.317,46 | 13.953,96 | 151.096,86 |
| 23 | 24.271,41 | 9.382,93 | 14.888,48 | 136.208,38 |
| 24 | 24.271,41 | 8.385,83 | 15.885,59 | 120.322,79 |
| 25 | 24.271,41 | 7.321,94 | 16.949,47 | 103.373,32 |
| 26 | 24.271,41 | 6.186,80 | 18.084,61 | 85.288,71 |
| 27 | 24.271,41 | 4.975,64 | 19.295,77 | 65.992,94 |
| 28 | 24.271,41 | 3.683,37 | 20.588,05 | 45.404,89 |
| 29 | 24.271,41 | 2.304,55 | 21.966,86 | 23.438,03 |
| 30 | 24.271,41 | 833,39 | 23.438,03 | 0,00 |
Giới thiệu về công cụ tính này
Khoản trả của bạn cho vay mua nhà không chỉ gồm tiền gốc và tiền lãi. Thuế bất động sản và bảo hiểm thường được thu góp hàng tháng vào một tài khoản ký quỹ, và cộng lại, chúng có thể đội thêm một khoản đáng kể so với con số mà phần lớn người mua chỉ nhìn vào.
Ví dụ tính toán
tính với các giá trị mặc định bên dưới
Giá nhà 400.000 $ · Tiền trả trước 80.000 $ · Lãi suất 6,5 % · Thời hạn vay 30 năm · Thuế suất bất động sản (mỗi năm) 1,2 % · Bảo hiểm nhà mỗi năm 1.400 $ · Bảo hiểm thế chấp tư nhân hằng tháng (PMI) 0 $ · Phí hiệp hội chủ nhà hằng tháng (HOA) 0 $ · Khoản trả thêm vào tiền gốc mỗi tháng 0 $ Gốc và lãi 2.022,62 $ · Thuế bất động sản 400,00 $ · Bảo hiểm 116,67 $ · Tổng chi phí hàng tháng 2.539,28 $ · Tổng lãi 408.142,36 $ · Số tháng đến khi trả hết 360 · Số tháng tiết kiệm được 0 · Tiền lãi tiết kiệm được 0,00 $ · Số tháng trả PMI 0
Cách tính và giả định
M = P · r(1+r)^n / ((1+r)^n − 1) Khoản trả của bạn cho vay mua nhà không chỉ gồm tiền gốc và tiền lãi. Thuế bất động sản và bảo hiểm thường được thu góp hàng tháng vào một tài khoản ký quỹ, và cộng lại, chúng có thể đội thêm một khoản đáng kể so với con số mà phần lớn người mua chỉ nhìn vào.
Nguồn dữ liệu
Miễn trừ trách nhiệm
Các công cụ này chỉ đưa ra ước tính nhằm mục đích tham khảo chung. Chúng không phải là tư vấn tài chính, thuế hay đầu tư và không tính đến hoàn cảnh riêng của bạn. Trước khi vay, đầu tư hoặc khai thuế, hãy xác nhận các con số với chuyên gia có chuyên môn tại nơi bạn cư trú.
Nguồn triển khai
Bản ghi này mô tả cách triển khai trang, không phải xác nhận độc lập. Nguồn bên ngoài chỉ hỗ trợ công thức hoặc định nghĩa được nêu; các ước tính và quy tắc riêng vẫn có giả định riêng.
Câu hỏi thường gặp
Công cụ tính vay mua nhà sử dụng công thức nào?
Công thức: M = P · r(1+r)^n / ((1+r)^n − 1)
Công cụ tính vay mua nhà dùng dữ liệu và giới hạn nào?
Dùng đơn vị cạnh mỗi ô. Đây là giới hạn biểu mẫu, không phải giá trị khuyến nghị. Giá nhà: 0–100.000.000 $; Tiền trả trước: 0–100.000.000 $; Lãi suất: 0–30 %; Thời hạn vay: 1–50 năm; Thuế suất bất động sản (mỗi năm): 0–10 %; Bảo hiểm nhà mỗi năm: 0–100.000 $; Bảo hiểm thế chấp tư nhân hằng tháng (PMI): 0–100.000; Phí hiệp hội chủ nhà hằng tháng (HOA): 0–100.000; Khoản trả thêm vào tiền gốc mỗi tháng: 0–1.000.000 M = P · r(1+r)^n / ((1+r)^n − 1) Khoản trả của bạn cho vay mua nhà không chỉ gồm tiền gốc và tiền lãi. Thuế bất động sản và bảo hiểm thường được thu góp hàng tháng vào một tài khoản ký quỹ, và cộng lại, chúng có thể đội thêm một khoản đáng kể so với con số mà phần lớn người mua chỉ nhìn vào.
Ví dụ tính toán đầy đủ của Giá nhà = 400.000 $; Tiền trả trước = 80.000 $ là gì?
Dữ liệu: Giá nhà = 400.000 $; Tiền trả trước = 80.000 $; Lãi suất = 6,5 %; Thời hạn vay = 30 năm; Thuế suất bất động sản (mỗi năm) = 1,2 %; Bảo hiểm nhà mỗi năm = 1.400 $; Bảo hiểm thế chấp tư nhân hằng tháng (PMI) = 0; Phí hiệp hội chủ nhà hằng tháng (HOA) = 0; Khoản trả thêm vào tiền gốc mỗi tháng = 0. Tính toán: M = P · r(1+r)^n / ((1+r)^n − 1). Kết quả: Gốc và lãi = 2.022,62 $; Thuế bất động sản = 400,00 $; Bảo hiểm = 116,67 $; Tổng chi phí hàng tháng = 2.539,28 $; Tổng lãi = 408.142,36 $; Số tháng đến khi trả hết = 360; Số tháng tiết kiệm được = 0; Tiền lãi tiết kiệm được = 0,00 $; Số tháng trả PMI = 0.